Liệt sĩ Nguyễn Văn Dần

379 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dần trong kho · trang 2/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 14/4/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 60B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 746 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/3/1949 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Dần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 462 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 94 · Lô a Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Dắn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/8/1951 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/10/1951 An táng tại: NTLS xã Đan Thượng, Xã Đan Thượng, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  48. NGuyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dản Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Đàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1952 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Dán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thiện kế, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập