Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảm

166 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đảm trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dăm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/02/1964 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dậm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 264 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 251 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2368 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Đẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Đậm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đậm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dăm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn đàm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  28. nguyễn văn Đạm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Dặm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 108 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  39. NGuyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1008 · Lô 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đẵm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Hải Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C5 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1971 Quê quán: Khúc Xuyên - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Quan Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. nguyễn văn dâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập