Liệt sĩ Nguyễn Văn Dạ

138 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dạ trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dã Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dã Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H12 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đã Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 200 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 361 · Khu 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Dã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/07/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Dá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H5 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Da Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 721 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  48. nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 297 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Dã Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 270 - F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Dạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Trung Hiếu, Vũng liêm, Vũng liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 91 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập