Liệt sĩ Nguyễn Văn Cừu

76 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cừu trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 128 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 428 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Cựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/5/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42149 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cữu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/3/1948 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. NGuyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C77 · Hàng 7 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 487 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1970 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cứu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 121 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập