Liệt sĩ Nguyễn Văn Cường

417 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cường trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1954 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/10/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 273 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/12/1963 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 312 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1963 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/04/1964 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  30. nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  31. nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 169 · Khu C Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/03/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cượng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 82 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2086 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hữu Thịnh - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Nguyễn văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập