Liệt sĩ Nguyễn Văn Cung
Có 147 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cung trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1757 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 155 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 Quê quán: Hồng Viên - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1993 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 30 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/02/1967 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Củng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1932 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H3 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Củng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 379 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: An Tiến - Cát duyên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cúng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 704 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 249 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cúng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 53 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H7 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: T.Bóng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D610 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1972 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập