Liệt sĩ Nguyễn Văn Côn

134 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Côn trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 203 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/08/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 67 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cón Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/02/1968 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/01/1968 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Tân Bình - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Cơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 239 · Khu 9A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 182 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 182 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cón Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 2a Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Xuân Hương - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Yên Đông - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Long Khê - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. nguyễn văn con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Cơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 704 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 102 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập