Liệt sĩ Nguyễn Văn Có

206 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Có trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cò Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Co Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Bảo Yên - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cổ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Văn Cọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cổ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cổ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H1 · Khu A5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 318 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Phú Lạc - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cồ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cò Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 75 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Hồng Quang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 144 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 148 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Cỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 209 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1345 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 9 · Hàng 1T Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 3B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 544 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  57. nguyễn văn có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Cỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập