Liệt sĩ Nguyễn Văn Chưởng
Có 165 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chưởng trong kho · trang 3/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 182 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Khác, Khác Đơn vị: Quân Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Kiến Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C13 - D6 - E472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Thanh giang, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Triệu Phước, Triệu Hải, Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 872 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đưc Chính - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 9/1960 Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1/9/1960 Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 27/11/1989 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập