Liệt sĩ Nguyễn Văn Chức

185 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chức trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 860 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Vũ Hồng - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Tân Tiên - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 274 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 144 · Khu G3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Dương Quang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1160 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 16 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: P.Lâm - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Mai dỉnh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1981 Quê quán: Long Vĩnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: C19 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/2/1987 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập