Liệt sĩ Nguyễn Văn Chờ

108 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chờ trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 119 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chỗ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chổ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chó Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 4b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42186 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1682 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 275 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1360 · Lô 7 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Đơn vị: C62 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 414 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 208 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 199 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 442 · Khu 8 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/7/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chỗ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/8/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập