Liệt sĩ Nguyễn Văn Chín

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chín trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Chín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 741 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  23. NGuyễn Văn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Chín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 70 · Lô 12 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập