Liệt sĩ Nguyễn Văn Chê

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 688 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn CHế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chẹ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1949 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chè Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 24/6/1950 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 74 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/6/1951 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. NGuyễn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chè Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chè Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42163 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 289 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ché Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân Xuyên - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ché Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 58 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Ché Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 185 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1976 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Quang Vinh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →