Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu

279 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Châu trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2015 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 184 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 8 · Hàng 1P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/8/1951 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 19/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chấu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/3/1957 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1958 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 224 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1962 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1963 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 225 · Khu B1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1965 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C300 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/09/1965 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 19 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1965 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1966 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Thạch Hải - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/06/1966 Quê quán: Đại Phước - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: C2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập