Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất
Có 127 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chất trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chặt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H5 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 527 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1061 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Đơn vị: 925 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Đơn vị: 925 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 267 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Hải Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Bảo đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Như Thuỵ - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chắt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1243 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1976 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 151 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Chắt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1980 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập