Liệt sĩ Nguyễn Văn ChÁnh

156 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn ChÁnh trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 2a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/05/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 38 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 36 · Hàng C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 326 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 77 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1975 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Cương chính - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/01/1981 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C17 D7 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn Chanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Chanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 526 · Khu 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1984 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập