Liệt sĩ Nguyễn Văn Cao

93 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cao trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 131 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/07/1969 Quê quán: HTX Vận tải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thuận Thành, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 41 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 341 · Khu K2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 134 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C58 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1987 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập