Liệt sĩ Nguyễn Văn Cần

368 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cần trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 744 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Phố Hàng Dương, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/06/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 399 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. NGuyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1975 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/4/1977 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đội 2 - Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Tam Thanh - Mê Linh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Phốn xương - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1979 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 762 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. NGuyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 231 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 28 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập