Liệt sĩ Nguyễn Văn Cần

368 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cần trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/2/1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/4/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Can Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/7/1957 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 425 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1960 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 383 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 Quê quán: Võ Lương - tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 481 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 13c Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 24 · Lô 245 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 44 · Lô 9 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 28 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập