Liệt sĩ Nguyễn Văn Bùi

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bùi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1950 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hiệp Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bụi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 59 · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1966 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 178 · Lô I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1967 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Cần Phong - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C2 - D4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bui Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/9/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập