Liệt sĩ Nguyễn Văn Bôi

108 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bôi trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 85 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 703 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Lô 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Bòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Bội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1107 · Khu D Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 239 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập