Liệt sĩ Nguyễn Văn Bố

226 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bố trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 136 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 96 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bờ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 253 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Bờ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  22. Nguyễn VĂn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bồ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 725 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 116 · Lô B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bờ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/04/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Bộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Bộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 40 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 465 · Khu ĐB Dân Chánh (B) Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/09/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Đỉnh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bợ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Tề Lổ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Mỹ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Bờ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →

Còn 20 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập