Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

871 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bé trong kho · trang 8/15.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 266 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 79 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/04/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/09/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Thành Đông - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Phú Xuyên - Bình Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/03/1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bẽ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  54. nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1635 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập