Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

871 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bé trong kho · trang 14/15.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/07/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/04/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Thị xã Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 821 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 432 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 70 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1093 · Lô 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 312 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/11/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1976 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 91 · Khu A2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 275 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/3/1981 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập