Liệt sĩ Nguyễn Văn Bay

456 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bay trong kho · trang 5/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B64 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 85 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 93 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 139 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1232 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 101 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1621 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1969 Quê quán: Phước Hiệp - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: An Khê - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn Bảy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 1B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu U Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1336 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 90 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 301 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1845 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42067 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 108 · Lô 6 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 390 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập