Liệt sĩ Nguyễn Văn Báo

304 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Báo trong kho · trang 2/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H8 · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1951 Quê quán: Tân Mỹ, Tân Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/5/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tam dương, Xã Hướng Đạo, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. NGuyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 391 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/8/1955 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 20 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/8/1955 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô Q.Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn bao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1960 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Bao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 57 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Tự Do - Quảng Yên - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Van Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Sơn Hà Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập