Liệt sĩ Nguyễn Văn Bang

270 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bang trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 880 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 72 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2020 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Bang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 131 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Đơn vị: Trinh sát C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 75 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 141 · Hàng 16 · Khu b Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập