Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba

480 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ba trong kho · trang 7/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 668 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Đông Lỗ - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E48 - F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/01/1972 Quê quán: Lương Phú - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H5 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LC · Khu D16 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LB · Khu D15 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L9 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 910 · Lô 5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 559 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Bạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B49 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 125 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 41 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập