Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba

480 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ba trong kho · trang 4/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 101 · Khu B8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1964 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 283 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/10/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 Đơn vị: C 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 60 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1965 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1966 Đơn vị: C4 - 800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/01/1966 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: C105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1966 Đơn vị: C4 - 800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  33. Nguỹen Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 708 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/01/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1967 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 41 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập