Liệt sĩ Nguyễn Văn Ất
Có 57 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ất trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ấT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1290 Ngày hy sinh: 13/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/8/1951 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1952 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 433 · Hàng 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Làng Xuân Yên - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1965 Quê quán: Hưng tiến - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/02/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 179 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn At Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42150 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Phú Khương, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 0.5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 290 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 63 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Vũ Kháng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập