Liệt sĩ Nguyễn Văn Ấp

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ấp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/1/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/3/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ấp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Âp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn ấp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 111 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 28 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập