Liệt sĩ Nguyễn Văn Ánh

177 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ánh trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1964 An táng tại: NTLS Xã Thới An Hội, Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 241 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 754 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Khê Ngoại - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1650 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M264 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 147 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M43 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Lô A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/07/1970 Quê quán: Nhơn Trạch - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 44 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Phú Cường - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 125 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập