Liệt sĩ Nguyễn Uy

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Uy trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Uý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Uý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/2/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ủy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Uy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Uy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Uỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Uỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 264 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 6407 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập