Liệt sĩ Nguyễn ủng

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn ủng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn ửng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ửng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ứng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/10/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn ứng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 727 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ủng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ứng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ứng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 791 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ủng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ứng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ứng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 93 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập