Liệt sĩ Nguyễn Tưu
Có 17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tưu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Tửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C154 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D325 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 52 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập