Liệt sĩ Nguyễn Tương

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tương Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 227 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 51 · Lô II Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1953 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C135 - D302 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1953 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tưởng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tưởng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 188 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 59 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập