Liệt sĩ Nguyễn Trương
Có 43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trương trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1931 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/6/1946 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 154 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/2/1947 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 950 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Nguyễn Trượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn trưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 334 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 148 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 38 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập