Liệt sĩ Nguyễn Trung Thu

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trung Thu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn trung thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 12 · Hàng D3 · Lô A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Thư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Cao Sơn - ANh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập