Liệt sĩ Nguyễn Trung Thành

85 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trung Thành trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyên Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 212 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 68 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/19 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng A · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng S Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 41 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoà An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 199 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Kỳ Trung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Kim Ngàn - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Trung thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 131 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D279 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Đồng Lý, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 271 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T48 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập