Liệt sĩ Nguyễn Trung Chính

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trung Chính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trung Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn TRung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C12 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 580 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/8/1991 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →