Liệt sĩ Nguyễn Trung Ánh

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trung Ánh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trung Ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Diển Ninh - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn trung Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập