Liệt sĩ Nguyễn Trúc
Có 19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trúc trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu BP Xem chi tiết →
- Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng F Xem chi tiết →
- Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LG1 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Trực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 114 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
- Nguyễn Trục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 318 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/10/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập