Liệt sĩ Nguyễn Trụ

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trụ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 15 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trữ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trữ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 31/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trừ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/10/1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/10/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trù Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/4/1961 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trữ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →

Còn 37 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập