Liệt sĩ Nguyễn Trọng Tuyền

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trọng Tuyền trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trọng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 164 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 658 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tuyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Tuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/5/1968 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2949 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →