Liệt sĩ Nguyễn Trọng Tuệ
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trọng Tuệ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 46 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 62 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tuế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tuệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tuệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn trọng Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập