Liệt sĩ Nguyễn Trọng Tư

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trọng Tư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trọng Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn trọng Tú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tứ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Đông Lộc - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 291 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1974 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu L Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 127 · Khu A10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tự Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập