Liệt sĩ Nguyễn Trọng Tình

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trọng Tình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1956 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1956 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập