Liệt sĩ Nguyễn Trong Thanh

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trong Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 74 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Đà Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Tường Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trong Thạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 681 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 871 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Trong Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 120 · Khu 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 149 · Khu A12 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →