Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ly

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trọng Ly trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 265 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1120 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Ly Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thống nhất - Cẩm Khê - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập