Liệt sĩ Nguyễn Trọng Lân
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trọng Lân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng quan - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 187 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/3/1981 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập